association for the advancement of retired persons

association for the advancement of retired persons

The local association for the advancement of retired persons organizes a weekly gardening club.

Định nghĩa

Cụm danh từ: Một tổ chức hoặc hiệp hội được thành lập với mục đích thúc đẩy phúc lợi, quyền lợi chất lượng cuộc sống của những người đã nghỉ hưu (người cao tuổi).

dụ sử dụng
  • (Ông tôi thành viên của hiệp hội sự tiến bộ của người đã nghỉ hưu.)
  • (Hiệp hội sự tiến bộ của người đã nghỉ hưu đã tổ chức một hội chợ sức khỏe cho người cao tuổi.)
  • ( ấy tình nguyện tại hiệp hội địa phương sự tiến bộ của người đã nghỉ hưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to join an association for the advancement of retired persons": tham gia một hiệp hội sự tiến bộ của người đã nghỉ hưu.
    • Many retirees choose to join an association for the advancement of retired persons to access benefits. (Nhiều người về hưu chọn tham gia một hiệp hội sự tiến bộ của người đã nghỉ hưu để nhận được các phúc lợi.)
  • "to be funded by an association for the advancement of retired persons": được tài trợ bởi một hiệp hội sự tiến bộ của người đã nghỉ hưu.
    • The senior center's programs are funded by an association for the advancement of retired persons. (Các chương trình của trung tâm người cao tuổi được tài trợ bởi một hiệp hội sự tiến bộ của người đã nghỉ hưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Retired persons association (cụm danh từ): hiệp hội người đã nghỉ hưu (dạng rút gọn).
    • He attends meetings at the retired persons association every month. (Ông ấy tham dự các cuộc họp tại hiệp hội người đã nghỉ hưu hàng tháng.)
  • Senior citizens' organization (cụm danh từ): tổ chức dành cho công dân cao tuổi.
    • The senior citizens' organization offers discounts on travel. (Tổ chức công dân cao tuổi cung cấp giảm giá khi đi du lịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Senior advocacy group: nhóm vận động cho người cao tuổi.
  • Retiree welfare association: hiệp hội phúc lợi cho người về hưu.
  • Elderly support network: mạng lưới hỗ trợ người già.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến cụm từ này. Tuy nhiên, có thể dùng: - "to advocate for": vận động cho (quyền lợi). - The association advocates for better healthcare for seniors. (Hiệp hội vận động cho dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt hơn cho người cao tuổi.)

Thành ngữ liên quan
  • "Golden years": những năm tháng vàng (chỉ giai đoạn về hưu).
    • The association for the advancement of retired persons helps members enjoy their golden years. (Hiệp hội sự tiến bộ của người đã nghỉ hưu giúp các thành viên tận hưởng những năm tháng vàng của họ.)
  • "Senior moment": khoảnh khắc lãng quên của người già (thường dùng hài hước).
    • The association offers memory workshops to prevent senior moments. (Hiệp hội tổ chức các hội thảo về trí nhớ để ngăn ngừa những khoảnh khắc lãng quên.)